chế tạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chế tạo (Động từ)

Hành động sử dụng nguyên vật liệu để sản xuất ra các sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.

Ví dụ (4)
  • 1."Chế tạo linh kiện bán dẫn."
  • 2."Hãng chế tạo máy bay."
  • 3."Công ty chúng tôi chuyên chế tạo robot tự động."
  • 4."Nhà máy đang chế tạo các thiết bị điện tử hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "chế tạo"

Lưu ý về động từ

"chế tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chế tạo"

chế tạo là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng nguyên vật liệu để sản xuất ra các sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc. Ví dụ: "Chế tạo linh kiện bán dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này