chế tài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế tài (Danh từ)

Biện pháp cưỡng chế của nhà nước nhằm bảo đảm việc thực hiện các quy định của pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà nước sẽ áp dụng chế tài để xử lý những vi phạm luật giao thông."
  • 2."Chế tài đối với hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ ngày càng nghiêm khắc hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chế tài"

Lưu ý về danh từ

"chế tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế tài"

chế tài là danh từ trong tiếng Việt. Biện pháp cưỡng chế của nhà nước nhằm bảo đảm việc thực hiện các quy định của pháp luật. Ví dụ: "Nhà nước sẽ áp dụng chế tài để xử lý những vi phạm luật giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này