chế phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế phẩm (Danh từ)

Sản phẩm được tạo ra từ quá trình chế biến hoặc sản xuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Các chế phẩm được lấy từ dầu mỏ."
  • 2."Chế phẩm sinh học được sử dụng trong nông nghiệp."
  • 3."Chế phẩm thực phẩm này rất an toàn cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "chế phẩm"

Lưu ý về danh từ

"chế phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế phẩm"

chế phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm được tạo ra từ quá trình chế biến hoặc sản xuất. Ví dụ: "Các chế phẩm được lấy từ dầu mỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này