chế ngự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chế ngự (Động từ)

Ngăn chặn, kiềm chế để hạn chế tác hại hoặc buộc phải phục tùng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chế ngự thiên nhiên."
  • 2."Chế ngự cơn nóng giận."
  • 3."Chúng ta cần chế ngự những cảm xúc tiêu cực."
  • 4."Người lãnh đạo phải biết chế ngự sự nóng vội trong quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "chế ngự"

Lưu ý về động từ

"chế ngự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chế ngự"

chế ngự là động từ trong tiếng Việt. Ngăn chặn, kiềm chế để hạn chế tác hại hoặc buộc phải phục tùng. Ví dụ: "Chế ngự thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này