chế độ công hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ công hữu (Danh từ)

Hình thức sở hữu tài sản mà tài sản thuộc về tập thể hoặc nhà nước, không thuộc sở hữu cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ công hữu giúp mọi người có cơ hội bình đẳng trong việc sử dụng tài sản chung."
  • 2."Nhiều người tin rằng chế độ công hữu là cách tốt nhất để giải quyết vấn đề nghèo đói."
  • 3."Cần có những quy định rõ ràng để chế độ công hữu hoạt động hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ công hữu"

Lưu ý về danh từ

"chế độ công hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ công hữu"

chế độ công hữu là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức sở hữu tài sản mà tài sản thuộc về tập thể hoặc nhà nước, không thuộc sở hữu cá nhân. Ví dụ: "Chế độ công hữu giúp mọi người có cơ hội bình đẳng trong việc sử dụng tài sản chung."

Từ liên quan

Danh từ

chế độ

Các quy định hoặc tiêu chuẩn cần tuân thủ trong một hoạt động cụ thể.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ chiếm hữu nô lệ

Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thủy, trong đó giai cấp chủ nô không chỉ chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), dẫn đến sự phân hóa xã hội lần đầu thành các giai cấp với sự bóc lột và sự hình thành của nhà nước.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ chuyên chế

Hình thức chính quyền mà quyền lực cao nhất tập trung vào một người duy nhất.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ cộng hoà

Chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử và người dân có quyền bầu cử để lựa chọn đại diện cho mình.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ cộng sản nguyên thuỷ

Hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên trong lịch sử loài người, đặc trưng bởi việc tư liệu sản xuất và sản phẩm đều thuộc sở hữu chung, chưa có sự phân hoá giai cấp và chưa hình thành nhà nước.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ dân chủ

Chế độ chính trị trong đó quyền lực thuộc về nhân dân, được thực hiện thông qua các cơ quan được bầu cử, với sự ghi nhận các quyền tự do và bình đẳng của công dân trong pháp luật.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này