chế độ cộng sản nguyên thuỷ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ cộng sản nguyên thuỷ (Danh từ)

Hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên trong lịch sử loài người, đặc trưng bởi việc tư liệu sản xuất và sản phẩm đều thuộc sở hữu chung, chưa có sự phân hoá giai cấp và chưa hình thành nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ cộng sản nguyên thuỷ thể hiện tinh thần hợp tác trong cộng đồng."
  • 2."Trong giai đoạn chế độ cộng sản nguyên thuỷ, mọi người sống dựa vào nguồn tài nguyên chung."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ cộng sản nguyên thuỷ"

Lưu ý về danh từ

"chế độ cộng sản nguyên thuỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ cộng sản nguyên thuỷ"

chế độ cộng sản nguyên thuỷ là danh từ trong tiếng Việt. Hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên trong lịch sử loài người, đặc trưng bởi việc tư liệu sản xuất và sản phẩm đều thuộc sở hữu chung, chưa có sự phân hoá giai cấp và chưa hình thành nhà nước. Ví dụ: "Chế độ cộng sản nguyên thuỷ thể hiện tinh thần hợp tác trong cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này