chế độ chuyên chế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ chuyên chế (Danh từ)

Hình thức chính quyền mà quyền lực cao nhất tập trung vào một người duy nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chế độ chuyên chế, người lãnh đạo có thể đưa ra quyết định mà không cần sự đồng thuận của bất kỳ ai."
  • 2."Nhiều quốc gia đã trải qua giai đoạn chế độ chuyên chế trước khi chuyển sang dân chủ."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ chuyên chế"

Lưu ý về danh từ

"chế độ chuyên chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ chuyên chế"

chế độ chuyên chế là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức chính quyền mà quyền lực cao nhất tập trung vào một người duy nhất. Ví dụ: "Trong chế độ chuyên chế, người lãnh đạo có thể đưa ra quyết định mà không cần sự đồng thuận của bất kỳ ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này