chế độ chiếm hữu nô lệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ chiếm hữu nô lệ (Danh từ)

Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thủy, trong đó giai cấp chủ nô không chỉ chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), dẫn đến sự phân hóa xã hội lần đầu thành các giai cấp với sự bóc lột và sự hình thành của nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ chiếm hữu nô lệ đã tồn tại trong nhiều nền văn minh cổ đại."
  • 2."Sự chuyển mình từ chế độ chiếm hữu nô lệ sang chế độ phong kiến là một bước ngoặt quan trọng trong lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ chiếm hữu nô lệ"

Lưu ý về danh từ

"chế độ chiếm hữu nô lệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ chiếm hữu nô lệ"

chế độ chiếm hữu nô lệ là danh từ trong tiếng Việt. Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thủy, trong đó giai cấp chủ nô không chỉ chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), dẫn đến sự phân hóa xã hội lần đầu thành các giai cấp với sự bóc lột và sự hình thành của nhà nước. Ví dụ: "Chế độ chiếm hữu nô lệ đã tồn tại trong nhiều nền văn minh cổ đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này