che chắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: che chắn (Động từ)

Hành động che để bảo vệ khỏi những tác động tiêu cực từ môi trường bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà cửa được che chắn kín đáo."
  • 2."Lợi dụng địa hình để tạo thế che chắn."
  • 3."Cần che chắn xe để tránh nắng mưa."
  • 4."Mái hiên che chắn giúp bảo vệ người đi bộ khỏi mưa."

Lưu ý khi sử dụng "che chắn"

Lưu ý về động từ

"che chắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "che chắn"

che chắn là động từ trong tiếng Việt. Hành động che để bảo vệ khỏi những tác động tiêu cực từ môi trường bên ngoài. Ví dụ: "Nhà cửa được che chắn kín đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này