che

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: che (Danh từ)

Dụng cụ ép mía thô sơ, sử dụng sức kéo để làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người thường sử dụng che để làm nước mía."
  • 2."Chiếc che được làm bằng gỗ và có kích thước lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: che (Động từ)

Ngăn không cho một tác động nào đó từ bên ngoài tác động vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Phủ vải bạt để che mưa."
  • 2."Gió chiều nào che chiều ấy (tng)"
  • 3."Cô ấy sử dụng ô để che nắng khi đi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "che"

Lưu ý về động từ

"che" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"che" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "che" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "che"

che là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ ép mía thô sơ, sử dụng sức kéo để làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa. Ví dụ: "Mọi người thường sử dụng che để làm nước mía."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này