che chở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: che chở (Động từ)

Ngăn cản, che giấu để bảo vệ khỏi sự xâm hại từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Lợi dụng các hang đá để làm nơi che chở."
  • 2."Chị em đùm bọc, che chở lẫn nhau."
  • 3."Anh luôn che chở cho em trong những lúc khó khăn."
  • 4."Cây cối che chở động vật khỏi thời tiết khắc nghiệt."

Lưu ý khi sử dụng "che chở"

Lưu ý về động từ

"che chở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "che chở"

che chở là động từ trong tiếng Việt. Ngăn cản, che giấu để bảo vệ khỏi sự xâm hại từ bên ngoài. Ví dụ: "Lợi dụng các hang đá để làm nơi che chở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này