chay

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chay (Danh từ)

Cây lớn thuộc họ mít, có quả múi, ruột màu đỏ, vị chua, ăn được, vỏ hoặc rễ được dùng để ăn trầu hoặc nhuộm.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả chay thường được người dân hái khi còn non."
  • 2."Vỏ chay có thể dùng để nhuộm màu cho vải."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chay (Tính từ)

Không có gì bổ sung thêm để cải thiện, làm cho tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cấy chay (không bón phân trước)"
  • 2."Hát chay (không có nhạc đệm)"
  • 3."Bữa ăn hôm nay thật chay, không có món nào thêm vào."
3
Danh từ

Nghĩa 3: chay (Danh từ)

Lễ cúng để cầu siêu cho linh hồn người đã khuất, theo quan niệm đạo Phật.

Ví dụ (2)
  • 1."Lập đàn làm chay"
  • 2."Gia đình tổ chức một buổi lễ chay để tưởng niệm tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "chay"

Lưu ý về tính từ

"chay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chay" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chay"

chay là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây lớn thuộc họ mít, có quả múi, ruột màu đỏ, vị chua, ăn được, vỏ hoặc rễ được dùng để ăn trầu hoặc nhuộm. Ví dụ: "Quả chay thường được người dân hái khi còn non."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này