chảy rữa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chảy rữa (Động từ)

Trở nên ướt, nhão do bị hấp thụ hơi nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Muối chảy rữa."
  • 2."Kẹo chảy rữa."
  • 3."Củ khoai tây để lâu trong không khí ẩm sẽ chảy rữa."
  • 4."Nếu để trái cây ngoài trời quá lâu, chúng sẽ nhanh chóng chảy rữa."

Lưu ý khi sử dụng "chảy rữa"

Lưu ý về động từ

"chảy rữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chảy rữa"

chảy rữa là động từ trong tiếng Việt. Trở nên ướt, nhão do bị hấp thụ hơi nước. Ví dụ: "Muối chảy rữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này