chấm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chấm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) ký hiệu chấm (nói tắt)

Ví dụ (2)
  • 1."Chữ 'i' có một chấm trên đầu."
  • 2."Trong văn bản, mỗi câu đều cần có dấu chấm."
2
Động từ

Nghĩa 2: chấm (Động từ)

Tạo ra các điểm nhỏ khi viết hoặc vẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hết câu phải chấm."
  • 2."Họa sĩ chấm mấy nét bút để hoàn thiện bức tranh."
3
Động từ

Nghĩa 3: chấm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Lựa chọn, kén người mà mình ưng ý nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Chấm người vào đội văn nghệ."
  • 2."Chấm được một cô xinh nhất đội."
4
Động từ

Nghĩa 4: chấm (Động từ)

Thấm từng ít một để làm khô.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy khăn chấm mồ hôi."
  • 2."Chấm nước mắt để không bị rơi nữa."
  • 3."Chấm nhẹ vào vết thương để thấm nước."

Lưu ý khi sử dụng "chấm"

Lưu ý về động từ

"chấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chấm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chấm" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chấm"

chấm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ký hiệu chấm (nói tắt) Ví dụ: "Chữ 'i' có một chấm trên đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này