chảy máu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chảy máu (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng mất mát hoặc thất thoát những thứ có giá trị vì lý do không được quản lý chặt chẽ hoặc không biết cách khai thác, sử dụng hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình trạng chảy máu chất xám đang diễn ra ở nhiều công ty công nghệ."
  • 2."Nạn chảy máu cổ vật đã gây mất mát lớn cho nền văn hóa dân tộc."
  • 3."Chảy máu ngoại tệ sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "chảy máu"

Lưu ý về động từ

"chảy máu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chảy máu"

chảy máu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng mất mát hoặc thất thoát những thứ có giá trị vì lý do không được quản lý chặt chẽ hoặc không biết cách khai thác, sử dụng hiệu quả. Ví dụ: "Tình trạng chảy máu chất xám đang diễn ra ở nhiều công ty công nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này