chảy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chảy (Động từ)

Trở nên mềm nhão và dãn dài ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Lụa chảy."
  • 2."Chiếc áo chảy."
  • 3."Hai má chảy xệ."
  • 4."Kẹo cho vào nước nóng sẽ chảy ra."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chảy (Tính từ)

Vật chứa bị thủng hoặc rò rỉ, làm cho chất lỏng bên trong có thể thoát ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Nồi chảy."
  • 2."Thùng chảy không đựng được nước."
  • 3."Bình nước chảy gây ra lộn xộn trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chảy"

Lưu ý về động từ

"chảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chảy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chảy"

chảy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trở nên mềm nhão và dãn dài ra. Ví dụ: "Lụa chảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này