chảu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chảu (Động từ)

(Phương ngữ, Từ cũ) Tức là hành động giẫm lên, bước đi một cách nặng nề hoặc không nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chảu vào nhà khiến sàn nhà rung lên."
  • 2."Cậu bé chảu ra ngoài để chơi đùa với bạn bè."
  • 3."Khi đi trong bùn, họ phải chảu từng bước một."

Lưu ý khi sử dụng "chảu"

Lưu ý về động từ

"chảu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chảu"

chảu là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Từ cũ) Tức là hành động giẫm lên, bước đi một cách nặng nề hoặc không nhẹ nhàng. Ví dụ: "Chảu vào nhà khiến sàn nhà rung lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này