chây lười

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chây lười (Tính từ)

Tính từ chỉ sự lười biếng, không chịu làm việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ chây lười sẽ cản trở sự phát triển của bản thân."
  • 2."Chây lười lao động sẽ không mang lại thành công."
  • 3."Em thấy bạn ấy chây lười trong việc học."

Lưu ý khi sử dụng "chây lười"

Lưu ý về tính từ

"chây lười" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chây lười"

chây lười là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự lười biếng, không chịu làm việc gì. Ví dụ: "Thái độ chây lười sẽ cản trở sự phát triển của bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này