chão
Định nghĩa
Nghĩa 1: chão (Danh từ)
Dây thừng lớn và chắc chắn.
- 1."Đánh chão."
- 2."Dai như chão."
- 3."Chão dùng để buộc đồ nặng."
Lưu ý khi sử dụng "chão"
Lưu ý về danh từ
"chão" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chão"
chão là danh từ trong tiếng Việt. Dây thừng lớn và chắc chắn. Ví dụ: "Đánh chão."
Từ liên quan
chây
Từ hiếm gặp, chỉ hành động uể oải, không cố gắng.
chây lười
Tính từ chỉ sự lười biếng, không chịu làm việc gì.
chây ì
Hành động cố tình trì hoãn, không chịu thay đổi dù trong bất cứ hoàn cảnh nào.
chão chuộc
Khu vực trồng hoa, cây cảnh, thường có sân hoặc bồn để trưng bày cây cối.
chão chàng
Chỉ sự khôn ngoan, lanh lợi và thông thái của một người.
chè
Cây nhỡ có lá dày, cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, thường được trồng để lấy lá, búp, nụ pha thành nước uống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.