chây ì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chây ì (Động từ)

Hành động cố tình trì hoãn, không chịu thay đổi dù trong bất cứ hoàn cảnh nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Thái độ chây ì, trốn tránh trách nhiệm."
  • 2."Chây ì không trả nợ."
  • 3."Dù đã có thời hạn, anh ta vẫn chây ì không thực hiện công việc."
  • 4."Nhà hàng thường xuyên chây ì trong việc phục vụ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "chây ì"

Lưu ý về động từ

"chây ì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chây ì"

chây ì là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố tình trì hoãn, không chịu thay đổi dù trong bất cứ hoàn cảnh nào. Ví dụ: "Thái độ chây ì, trốn tránh trách nhiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này