chạy hiệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy hiệu (Động từ)

Động từ chỉ hành động của người lính cầm cờ, chạy qua lại trên sân khấu của các vở tuồng cổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm lính chạy hiệu rạp hát!"
  • 2."Trong vở tuồng, các diễn viên phải chạy hiệu để tạo không khí cho cảnh diễn."
  • 3."Chạy hiệu là một phần không thể thiếu trong các buổi biểu diễn tuồng."

Lưu ý khi sử dụng "chạy hiệu"

Lưu ý về động từ

"chạy hiệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy hiệu"

chạy hiệu là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động của người lính cầm cờ, chạy qua lại trên sân khấu của các vở tuồng cổ. Ví dụ: "Làm lính chạy hiệu rạp hát!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này