chạy gằn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy gằn (Động từ)

Chạy từng đoạn một bằng những bước ngắn để kịp thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi thấy xe buýt sắp rời, tôi phải chạy gằn để kịp lên xe."
  • 2."Trong giờ thể dục, các học sinh thường chạy gằn để hoàn thành bài tập đúng giờ."

Lưu ý khi sử dụng "chạy gằn"

Lưu ý về động từ

"chạy gằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy gằn"

chạy gằn là động từ trong tiếng Việt. Chạy từng đoạn một bằng những bước ngắn để kịp thời gian. Ví dụ: "Khi thấy xe buýt sắp rời, tôi phải chạy gằn để kịp lên xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này