chạy chữa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy chữa (Động từ)

Hành động tìm kiếm thầy thuốc hoặc phương thuốc để chữa trị cho người bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy chữa thuốc thang cho bệnh nhân."
  • 2."Tìm thầy chạy chữa khi con bị ốm."
  • 3."Ông ấy đã chạy chữa khắp nơi nhưng vẫn chưa khỏi."

Lưu ý khi sử dụng "chạy chữa"

Lưu ý về động từ

"chạy chữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy chữa"

chạy chữa là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm thầy thuốc hoặc phương thuốc để chữa trị cho người bệnh. Ví dụ: "Chạy chữa thuốc thang cho bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này