chạy dai sức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy dai sức (Động từ)

Chạy với tốc độ bình thường trên quãng đường dài nhằm rèn luyện sức bền và sự dẻo dai của cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng em thường chạy dai sức vào buổi sáng để nâng cao sức khỏe."
  • 2."Việc chạy dai sức giúp cải thiện khả năng chịu đựng trong các môn thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "chạy dai sức"

Lưu ý về động từ

"chạy dai sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy dai sức"

chạy dai sức là động từ trong tiếng Việt. Chạy với tốc độ bình thường trên quãng đường dài nhằm rèn luyện sức bền và sự dẻo dai của cơ thể. Ví dụ: "Chúng em thường chạy dai sức vào buổi sáng để nâng cao sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này