chạy hậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy hậu (Động từ)

(Từ cũ, ít sử dụng) chỉ biến chứng phát sinh sau khi đã mắc bệnh sởi hoặc đậu mùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Sởi chạy hậu."
  • 2."Sau khi hết bệnh, bé có thể bị chạy hậu."

Lưu ý khi sử dụng "chạy hậu"

Lưu ý về động từ

"chạy hậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy hậu"

chạy hậu là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít sử dụng) chỉ biến chứng phát sinh sau khi đã mắc bệnh sởi hoặc đậu mùa. Ví dụ: "Sởi chạy hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này