chạy đua vũ trang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy đua vũ trang (Động từ)

Hành động mà các quốc gia cạnh tranh với nhau trong việc tăng cường sức mạnh quân sự nhằm chuẩn bị cho chiến tranh hoặc đối phó lẫn nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bối cảnh hiện nay, nhiều quốc gia đang tham gia vào cuộc chạy đua vũ trang để bảo vệ chủ quyền."
  • 2."Chạy đua vũ trang có thể dẫn đến những căng thẳng nghiêm trọng giữa các quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "chạy đua vũ trang"

Lưu ý về động từ

"chạy đua vũ trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy đua vũ trang"

chạy đua vũ trang là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà các quốc gia cạnh tranh với nhau trong việc tăng cường sức mạnh quân sự nhằm chuẩn bị cho chiến tranh hoặc đối phó lẫn nhau. Ví dụ: "Trong bối cảnh hiện nay, nhiều quốc gia đang tham gia vào cuộc chạy đua vũ trang để bảo vệ chủ quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này