chạy ăn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy ăn (Động từ)

Hành động vất vả kiếm đồ ăn cho gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1.""Van nợ lắm khi tràn nước mắt, Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi.""
  • 2."Gia đình anh luôn phải chạy ăn từng ngày để sống qua ngày."
  • 3."Mỗi sáng, chị ấy lại tất bật chạy ăn cho cả nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chạy ăn"

Lưu ý về động từ

"chạy ăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy ăn"

chạy ăn là động từ trong tiếng Việt. Hành động vất vả kiếm đồ ăn cho gia đình. Ví dụ: ""Van nợ lắm khi tràn nước mắt, Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này