chạy điện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy điện (Động từ)

(Khẩu ngữ) Là phương pháp sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ để tác động lên một bộ phận cơ thể nhằm mục đích điều trị bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỹ thuật chạy điện được áp dụng trong nhiều liệu pháp điều trị."
  • 2."Điều trị ung thư bằng phương pháp chạy điện đã mang lại nhiều hy vọng cho bệnh nhân."
  • 3."Bác sĩ đã chỉ định chạy điện cho vùng tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "chạy điện"

Lưu ý về động từ

"chạy điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy điện"

chạy điện là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Là phương pháp sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ để tác động lên một bộ phận cơ thể nhằm mục đích điều trị bệnh. Ví dụ: "Kỹ thuật chạy điện được áp dụng trong nhiều liệu pháp điều trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này