chạy án

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy án (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động lo lót, chạy chọt nhằm tìm cách làm sai lệch, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can hoặc bị cáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát hiện một đường dây chạy án."
  • 2."Họ đã phải chi tiền lớn để chạy án cho người thân."
  • 3."Nhiều vụ án nổi tiếng bị nghi ngờ là có chạy án."

Lưu ý khi sử dụng "chạy án"

Lưu ý về động từ

"chạy án" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy án"

chạy án là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động lo lót, chạy chọt nhằm tìm cách làm sai lệch, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can hoặc bị cáo. Ví dụ: "Phát hiện một đường dây chạy án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này