chạy vạy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy vạy (Động từ)

Hành động xoay xở một cách vất vả để giải quyết hoặc lo liệu một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Một mình chạy vạy nuôi con ăn học."
  • 2."Cô ấy phải chạy vạy khắp nơi để tìm việc làm."
  • 3."Chúng tôi chạy vạy suốt ngày để chuẩn bị cho lễ cưới."

Lưu ý khi sử dụng "chạy vạy"

Lưu ý về động từ

"chạy vạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy vạy"

chạy vạy là động từ trong tiếng Việt. Hành động xoay xở một cách vất vả để giải quyết hoặc lo liệu một việc gì đó. Ví dụ: "Một mình chạy vạy nuôi con ăn học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này