chạy vạy
Định nghĩa
Nghĩa 1: chạy vạy (Động từ)
Hành động xoay xở một cách vất vả để giải quyết hoặc lo liệu một việc gì đó.
- 1."Một mình chạy vạy nuôi con ăn học."
- 2."Cô ấy phải chạy vạy khắp nơi để tìm việc làm."
- 3."Chúng tôi chạy vạy suốt ngày để chuẩn bị cho lễ cưới."
Lưu ý khi sử dụng "chạy vạy"
Lưu ý về động từ
"chạy vạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chạy vạy"
chạy vạy là động từ trong tiếng Việt. Hành động xoay xở một cách vất vả để giải quyết hoặc lo liệu một việc gì đó. Ví dụ: "Một mình chạy vạy nuôi con ăn học."
Từ liên quan
chạy tàu
Hành động điều khiển tàu chạy trên một tuyến đường nhất định.
chạy tội
Hành động tìm mọi cách hoặc sử dụng phương pháp không hợp pháp nhằm giảm nhẹ hoặc trốn tránh hình phạt.
chạy việt dã
Một loại hình thi đấu thể thao, thường diễn ra trên quãng đường dài, nhằm kiểm tra sức bền của người tham gia.
chạy án
(Khẩu ngữ) hành động lo lót, chạy chọt nhằm tìm cách làm sai lệch, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can hoặc bị cáo.
chạy ăn
Hành động vất vả kiếm đồ ăn cho gia đình.
chạy điện
(Khẩu ngữ) Là phương pháp sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ để tác động lên một bộ phận cơ thể nhằm mục đích điều trị bệnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.