chạy chọt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy chọt (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cố gắng cầu cạnh, giúp đỡ để nhờ cậy hoặc lo liệu việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy chọt khắp nơi để xin việc."
  • 2."Chị ấy phải chạy chọt rất nhiều trước khi có được hợp đồng."
  • 3."Họ thường chạy chọt để được vào trường tốt."

Lưu ý khi sử dụng "chạy chọt"

Lưu ý về động từ

"chạy chọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy chọt"

chạy chọt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Cố gắng cầu cạnh, giúp đỡ để nhờ cậy hoặc lo liệu việc gì đó. Ví dụ: "Chạy chọt khắp nơi để xin việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này