chạy bàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy bàn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hoạt động phục vụ đồ ăn và thức uống cho khách tại nhà hàng hoặc khách sạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân viên chạy bàn của khách sạn rất nhiệt tình."
  • 2."Cô ấy làm việc chăm chỉ trong vai trò chạy bàn tại quán cà phê."
  • 3."Tôi cần tìm người chạy bàn cho bữa tiệc tối nay."

Lưu ý khi sử dụng "chạy bàn"

Lưu ý về động từ

"chạy bàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy bàn"

chạy bàn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hoạt động phục vụ đồ ăn và thức uống cho khách tại nhà hàng hoặc khách sạn. Ví dụ: "Nhân viên chạy bàn của khách sạn rất nhiệt tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này