chạt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chạt (Danh từ)

Khoảng đất được đắp lên để chứa và phơi nước chạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Đắp lại bờ chạt."
  • 2."Người nông dân tạo ra nhiều bờ chạt để bảo quản nước cho mùa vụ."
2
Động từ

Nghĩa 2: chạt (Động từ)

(Phương ngữ) Có nghĩa là tạt mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất đá văng chạt sang hai bên."
  • 2."Khi gặp cơn gió mạnh, lá cây chạm vào nhau và chạt ra phía ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "chạt"

Lưu ý về động từ

"chạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chạt"

chạt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng đất được đắp lên để chứa và phơi nước chạt. Ví dụ: "Đắp lại bờ chạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này