chạy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy (Động từ)

Làm nổi lên thành đường dài để trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy một đường viền."
  • 2."Mép khăn trải bàn được chạy chỉ kim tuyến."
  • 3."Cô ấy đã chạy một đường chỉ trắng quanh chiếc áo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chạy (Tính từ)

(Việc diễn ra) thuận lợi, trôi chảy, không bị ngừng trệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc tháng này có vẻ chạy hơn tháng trước."
  • 2."Mọi thứ vẫn chạy bình thường mặc dù có vài khó khăn."
  • 3."Dự án này đang chạy rất suôn sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "chạy"

Lưu ý về động từ

"chạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chạy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chạy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chạy"

chạy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm nổi lên thành đường dài để trang trí. Ví dụ: "Chạy một đường viền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này