chạy việt dã
Định nghĩa
Nghĩa 1: chạy việt dã (Danh từ)
Một loại hình thi đấu thể thao, thường diễn ra trên quãng đường dài, nhằm kiểm tra sức bền của người tham gia.
- 1."Chạy việt dã là một hoạt động thể thao thú vị mà tôi tham gia mỗi cuối tuần."
- 2."Trong giải chạy việt dã năm nay, có nhiều vận động viên nổi tiếng tham gia."
- 3."Tôi đang luyện tập cho cuộc thi chạy việt dã sắp tới để có thể đạt thành tích tốt."
Nghĩa 2: chạy việt dã (Động từ)
Hành động tham gia vào chạy việt dã hoặc chạy trên đường dài.
- 1."Hôm nay tôi sẽ chạy việt dã cùng bạn bè ở công viên."
- 2."Chạy việt dã giúp tôi cảm thấy khỏe mạnh và dẻo dai hơn."
- 3."Mỗi buổi sáng, tôi thường chạy việt dã để rèn luyện sức khỏe."
Lưu ý khi sử dụng "chạy việt dã"
Lưu ý về động từ
"chạy việt dã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chạy việt dã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chạy việt dã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chạy việt dã"
chạy việt dã là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại hình thi đấu thể thao, thường diễn ra trên quãng đường dài, nhằm kiểm tra sức bền của người tham gia. Ví dụ: "Chạy việt dã là một hoạt động thể thao thú vị mà tôi tham gia mỗi cuối tuần."
Từ liên quan
chạy thầy chạy thuốc
Hành động tìm kiếm sự giúp đỡ, chăm sóc từ các bác sĩ hoặc thầy và các loại thuốc khác nhau khi gặp vấn đề về sức khỏe.
chạy tàu
Hành động điều khiển tàu chạy trên một tuyến đường nhất định.
chạy tội
Hành động tìm mọi cách hoặc sử dụng phương pháp không hợp pháp nhằm giảm nhẹ hoặc trốn tránh hình phạt.
chạy vạy
Hành động xoay xở một cách vất vả để giải quyết hoặc lo liệu một việc gì đó.
chạy án
(Khẩu ngữ) hành động lo lót, chạy chọt nhằm tìm cách làm sai lệch, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can hoặc bị cáo.
chạy ăn
Hành động vất vả kiếm đồ ăn cho gia đình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.