chải chuốt
Định nghĩa
Nghĩa 1: chải chuốt (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động sửa sang, tô điểm một cách cầu kỳ và tỉ mỉ cho hình thức bên ngoài.
- 1."Chải chuốt quần áo."
- 2."Suốt ngày chỉ chải chuốt ngoại hình mà quên đi những điều quan trọng hơn."
- 3."Cô ấy rất chú trọng chải chuốt cho mái tóc của mình."
Nghĩa 2: chải chuốt (Tính từ)
Từ dùng để mô tả những tác phẩm văn chương được gọt giũa một cách công phu, có phần cầu kỳ.
- 1."Câu văn chải chuốt."
- 2."Tác giả nổi tiếng với những tác phẩm chải chuốt và tinh tế."
- 3."Nội dung chải chuốt thể hiện tâm huyết của tác giả."
Lưu ý khi sử dụng "chải chuốt"
Lưu ý về động từ
"chải chuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chải chuốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chải chuốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chải chuốt"
chải chuốt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động sửa sang, tô điểm một cách cầu kỳ và tỉ mỉ cho hình thức bên ngoài. Ví dụ: "Chải chuốt quần áo."
Từ liên quan
chả quế
Món ăn chế biến từ thịt lợn nạc giã nhỏ, trộn với mỡ thái hạt lựu, nước quế và các gia vị khác, được phết lên ống tre hoặc kim loại để nướng. Khi chín, chả quế có hình dáng khum khum giống như vỏ quế.
chả trách
Dùng để diễn tả sự châm biếm hoặc sự giải thích cho một điều gì đó đã xảy ra mà ai đó cảm thấy hợp lý.
chải
Hành động làm cho tóc hoặc bề mặt trở nên thẳng, mượt, sạch bằng lược hoặc bàn chải.
chảo
Từ dùng trong giao tiếp để chỉ đứa trẻ, con của người khác, thường được coi như một thành viên trong gia đình hoặc người quen.
chảu
(Phương ngữ, Từ cũ) Tức là hành động giẫm lên, bước đi một cách nặng nề hoặc không nhẹ nhàng.
chảy
Trở nên mềm nhão và dãn dài ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.