chải chuốt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chải chuốt (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động sửa sang, tô điểm một cách cầu kỳ và tỉ mỉ cho hình thức bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chải chuốt quần áo."
  • 2."Suốt ngày chỉ chải chuốt ngoại hình mà quên đi những điều quan trọng hơn."
  • 3."Cô ấy rất chú trọng chải chuốt cho mái tóc của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chải chuốt (Tính từ)

Từ dùng để mô tả những tác phẩm văn chương được gọt giũa một cách công phu, có phần cầu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu văn chải chuốt."
  • 2."Tác giả nổi tiếng với những tác phẩm chải chuốt và tinh tế."
  • 3."Nội dung chải chuốt thể hiện tâm huyết của tác giả."

Lưu ý khi sử dụng "chải chuốt"

Lưu ý về động từ

"chải chuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chải chuốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chải chuốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chải chuốt"

chải chuốt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động sửa sang, tô điểm một cách cầu kỳ và tỉ mỉ cho hình thức bên ngoài. Ví dụ: "Chải chuốt quần áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này