chắc chắn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chắc chắn (Tính từ)

Rất vững chắc, bảo đảm, khó bị phá hủy, lay chuyển hoặc thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cất giấu tại một nơi chắc chắn."
  • 2."Nhà xây rất chắc chắn."
  • 3."Chiếc bàn này vừa chắc chắn vừa đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chắc chắn (Tính từ)

Có thể khẳng định dứt khoát là đúng như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta chắc chắn biết việc ấy."
  • 2."Chắc chắn cuối tuần này sẽ xong."
  • 3."Tôi chắc chắn rằng cô ấy sẽ tham gia."
3
Động từ

Nghĩa 3: chắc chắn (Động từ)

(Ít dùng) Tin tưởng một cách quả quyết là đúng như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà."
  • 2."Chắc chắn là ông đã nhìn lầm!"
  • 3."Cô ấy chắc chắn rằng mình đã gửi email."

Lưu ý khi sử dụng "chắc chắn"

Lưu ý về động từ

"chắc chắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chắc chắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chắc chắn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chắc chắn"

chắc chắn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Rất vững chắc, bảo đảm, khó bị phá hủy, lay chuyển hoặc thay đổi. Ví dụ: "Cất giấu tại một nơi chắc chắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này