chầu hẫu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chầu hẫu (Tính từ)

Từ miêu tả dáng ngồi chực bên cạnh, chăm chú chờ đợi, xem hoặc hóng chuyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy đứa bé ngồi chầu hẫu nghe kể chuyện."
  • 2."Cô bé ngồi chầu hẫu bên cửa sổ, đợi mẹ về."
  • 3."Họ chầu hẫu quanh bàn ăn, chờ món ăn được dọn ra."

Lưu ý khi sử dụng "chầu hẫu"

Lưu ý về tính từ

"chầu hẫu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chầu hẫu"

chầu hẫu là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả dáng ngồi chực bên cạnh, chăm chú chờ đợi, xem hoặc hóng chuyện. Ví dụ: "Mấy đứa bé ngồi chầu hẫu nghe kể chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này