chầu rìa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chầu rìa (Động từ)

(Khẩu ngữ) ngồi bên cạnh một nhóm đang chơi bài, cờ, v.v., để quan sát mà không tham gia trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi chầu rìa xem đánh tổ tôm."
  • 2."Tôi chầu rìa một lúc rồi quyết định tham gia chơi."
  • 3."Họ thường chầu rìa để đợi cơ hội góp mặt trong ván tiếp theo."

Lưu ý khi sử dụng "chầu rìa"

Lưu ý về động từ

"chầu rìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chầu rìa"

chầu rìa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ngồi bên cạnh một nhóm đang chơi bài, cờ, v.v., để quan sát mà không tham gia trực tiếp. Ví dụ: "Ngồi chầu rìa xem đánh tổ tôm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này