chầu chực
Định nghĩa
Nghĩa 1: chầu chực (Động từ)
Chờ đợi mất nhiều thời gian để đạt được một yêu cầu nào đó.
- 1."Chầu chực suốt buổi mới được việc."
- 2."Họ chầu chực ở cửa hàng để mua vé concert."
- 3."Tôi đã chầu chực suốt cả tiếng đồng hồ để gặp được giám đốc."
Lưu ý khi sử dụng "chầu chực"
Lưu ý về động từ
"chầu chực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chầu chực"
chầu chực là động từ trong tiếng Việt. Chờ đợi mất nhiều thời gian để đạt được một yêu cầu nào đó. Ví dụ: "Chầu chực suốt buổi mới được việc."
Từ liên quan
chần chừ
Hành động đắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để thực hiện một việc nào đó.
chầu
(Khẩu ngữ) bữa ăn hoặc hoạt động giải trí vui vẻ.
chầu chẫu
Ít sử dụng, tương tự như từ chầu hẫu.
chầu diêm vương
Nhân vật trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam, là vị thần cai quản địa ngục và các linh hồn quá cố.
chầu giời
(Phương ngữ) Hành động cầu xin hoặc tôn thờ, thường liên quan đến việc cầu nguyện hay tế lễ.
chầu hẫu
Từ miêu tả dáng ngồi chực bên cạnh, chăm chú chờ đợi, xem hoặc hóng chuyện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.