chầu chực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chầu chực (Động từ)

Chờ đợi mất nhiều thời gian để đạt được một yêu cầu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chầu chực suốt buổi mới được việc."
  • 2."Họ chầu chực ở cửa hàng để mua vé concert."
  • 3."Tôi đã chầu chực suốt cả tiếng đồng hồ để gặp được giám đốc."

Lưu ý khi sử dụng "chầu chực"

Lưu ý về động từ

"chầu chực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chầu chực"

chầu chực là động từ trong tiếng Việt. Chờ đợi mất nhiều thời gian để đạt được một yêu cầu nào đó. Ví dụ: "Chầu chực suốt buổi mới được việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này