chẫu chàng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chẫu chàng (Tính từ)
Chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- 1."Cô ấy đi chậm chạp như một người không vội vàng."
- 2."Con rùa luôn chẫu chàng trong khi con thỏ chạy rất nhanh."
- 3."Mỗi lần đi học, tôi thấy em trai mình rất chậm chạp trong việc chuẩn bị."
Nghĩa 2: chẫu chàng (Danh từ)
Người hay việc gì đó không có năng động, không nhanh nhẹn.
- 1."Ông ấy là một người chẫu chàng, luôn mất thời gian để quyết định."
- 2."Ở công ty, có nhiều nhân viên chẫu chàng, họ không thích thay đổi."
- 3."Bọn trẻ con thường chơi đùa chậm chạp, không như các bạn khác."
Lưu ý khi sử dụng "chẫu chàng"
Lưu ý về tính từ
"chẫu chàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"chẫu chàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chẫu chàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chẫu chàng"
chẫu chàng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Cô ấy đi chậm chạp như một người không vội vàng."
Từ liên quan
chẩn đoán
Xác định chính xác hiện tượng trục trặc bất thường, thường liên quan đến máy móc hoặc sức khỏe.
chẩu
(Khẩu ngữ) Là hành động chúm môi lại và dẩu chúng về phía trước.
chẫu chuộc
Hành động trả lại cái gì đó để có được sự tự do, thoát khỏi một tình huống khó khăn.
chậc
Tiếng tắc lưỡi thể hiện sự miễn cưỡng đồng ý cho xong.
chậm
Không nhanh, có tốc độ hoặc tiến trình thấp hơn so với bình thường.
chậm chà chậm chạp
Từ miêu tả trạng thái chậm chạp, nhưng mang ý nghĩa mức độ nặng hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.