chẫu chàng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chẫu chàng (Tính từ)

Chậm chạp, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đi chậm chạp như một người không vội vàng."
  • 2."Con rùa luôn chẫu chàng trong khi con thỏ chạy rất nhanh."
  • 3."Mỗi lần đi học, tôi thấy em trai mình rất chậm chạp trong việc chuẩn bị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chẫu chàng (Danh từ)

Người hay việc gì đó không có năng động, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một người chẫu chàng, luôn mất thời gian để quyết định."
  • 2."Ở công ty, có nhiều nhân viên chẫu chàng, họ không thích thay đổi."
  • 3."Bọn trẻ con thường chơi đùa chậm chạp, không như các bạn khác."

Lưu ý khi sử dụng "chẫu chàng"

Lưu ý về tính từ

"chẫu chàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chẫu chàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chẫu chàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chẫu chàng"

chẫu chàng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Cô ấy đi chậm chạp như một người không vội vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này