chậm chà chậm chạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chậm chà chậm chạp (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái chậm chạp, nhưng mang ý nghĩa mức độ nặng hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy di chuyển một cách chậm chà chậm chạp trong buổi tiệc."
  • 2."Cô ấy có vẻ chậm chạp khi thức dậy vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "chậm chà chậm chạp"

Lưu ý về tính từ

"chậm chà chậm chạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chậm chà chậm chạp"

chậm chà chậm chạp là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái chậm chạp, nhưng mang ý nghĩa mức độ nặng hơn. Ví dụ: "Anh ấy di chuyển một cách chậm chà chậm chạp trong buổi tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này