chẩu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chẩu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Là hành động chúm môi lại và dẩu chúng về phía trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẩu mỏ ra chửi."
  • 2."Môi nó chẩu ra."
  • 3."Cô ấy chẩu mỏ lên khi không hài lòng."

Lưu ý khi sử dụng "chẩu"

Lưu ý về động từ

"chẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chẩu"

chẩu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Là hành động chúm môi lại và dẩu chúng về phía trước. Ví dụ: "Chẩu mỏ ra chửi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này