chẩu
Định nghĩa
Nghĩa 1: chẩu (Động từ)
(Khẩu ngữ) Là hành động chúm môi lại và dẩu chúng về phía trước.
- 1."Chẩu mỏ ra chửi."
- 2."Môi nó chẩu ra."
- 3."Cô ấy chẩu mỏ lên khi không hài lòng."
Lưu ý khi sử dụng "chẩu"
Lưu ý về động từ
"chẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chẩu"
chẩu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Là hành động chúm môi lại và dẩu chúng về phía trước. Ví dụ: "Chẩu mỏ ra chửi."
Từ liên quan
chẩn mạch
Hành động kiểm tra mạch đập của cơ thể để đánh giá tình trạng sức khỏe.
chẩn trị
Hành động xác định bệnh và điều trị cho người bệnh.
chẩn đoán
Xác định chính xác hiện tượng trục trặc bất thường, thường liên quan đến máy móc hoặc sức khỏe.
chẫu chuộc
Hành động trả lại cái gì đó để có được sự tự do, thoát khỏi một tình huống khó khăn.
chẫu chàng
Chậm chạp, không nhanh nhẹn.
chậc
Tiếng tắc lưỡi thể hiện sự miễn cưỡng đồng ý cho xong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.