chẩn đoán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chẩn đoán (Động từ)

Xác định chính xác hiện tượng trục trặc bất thường, thường liên quan đến máy móc hoặc sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẩn đoán đúng các lỗi của ổ đĩa máy tính."
  • 2."Bác sĩ đã chẩn đoán hội chứng đau tim cho bệnh nhân."
  • 3."Kỹ sư cần chẩn đoán vấn đề trước khi sửa chữa thiết bị."

Lưu ý khi sử dụng "chẩn đoán"

Lưu ý về động từ

"chẩn đoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chẩn đoán"

chẩn đoán là động từ trong tiếng Việt. Xác định chính xác hiện tượng trục trặc bất thường, thường liên quan đến máy móc hoặc sức khỏe. Ví dụ: "Chẩn đoán đúng các lỗi của ổ đĩa máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này