chải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chải (Động từ)

Hành động làm cho tóc hoặc bề mặt trở nên thẳng, mượt, sạch bằng lược hoặc bàn chải.

Ví dụ (4)
  • 1."Chải đầu."
  • 2."Chải quần bò cho sạch."
  • 3."Mỗi sáng, tôi thường chải tóc trước khi ra ngoài."
  • 4."Chúng ta nên chải giường trước khi đi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "chải"

Lưu ý về động từ

"chải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chải"

chải là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho tóc hoặc bề mặt trở nên thẳng, mượt, sạch bằng lược hoặc bàn chải. Ví dụ: "Chải đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này