chất khử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất khử (Danh từ)

Chất có khả năng làm giảm hoặc loại bỏ các chất khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Carbon là một chất khử."
  • 2."Hydro cũng là một loại chất khử thường gặp trong các phản ứng hóa học."
  • 3."Trong quá trình sản xuất thép, chất khử được sử dụng để loại bỏ tạp chất."

Lưu ý khi sử dụng "chất khử"

Lưu ý về danh từ

"chất khử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất khử"

chất khử là danh từ trong tiếng Việt. Chất có khả năng làm giảm hoặc loại bỏ các chất khác. Ví dụ: "Carbon là một chất khử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này