chất kết dính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất kết dính (Danh từ)

Chất có khả năng chuyển từ thể lỏng hoặc nhão sang thể rắn, dùng để gắn kết các vật rời lại với nhau thành một khối cứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xi măng là một chất kết dính."
  • 2."Keo là loại chất kết dính phổ biến trong ngành xây dựng."
  • 3."Gỗ và gỗ có thể được liên kết với nhau bằng chất kết dính như keo PVA."

Lưu ý khi sử dụng "chất kết dính"

Lưu ý về danh từ

"chất kết dính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất kết dính"

chất kết dính là danh từ trong tiếng Việt. Chất có khả năng chuyển từ thể lỏng hoặc nhão sang thể rắn, dùng để gắn kết các vật rời lại với nhau thành một khối cứng. Ví dụ: "Xi măng là một chất kết dính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này