chất hữu cơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất hữu cơ (Danh từ)

Tên gọi chung cho các hợp chất có chứa carbon, cấu thành nên cơ thể của động vật và thực vật; phân biệt với chất vô cơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chất hữu cơ là thành phần chính trong cơ thể thực vật."
  • 2."Nhiều chất hữu cơ được sử dụng trong nông nghiệp để cải thiện đất."

Lưu ý khi sử dụng "chất hữu cơ"

Lưu ý về danh từ

"chất hữu cơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất hữu cơ"

chất hữu cơ là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các hợp chất có chứa carbon, cấu thành nên cơ thể của động vật và thực vật; phân biệt với chất vô cơ. Ví dụ: "Chất hữu cơ là thành phần chính trong cơ thể thực vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này