chất độc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất độc (Danh từ)

Chất gây hại, có khả năng phá hủy, ức chế hoặc làm chết cơ thể sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Chất độc hóa học."
  • 2."Cơ thể bị nhiễm chất độc."
  • 3."Nhiều loài cây có chứa chất độc nguy hiểm cho con người."
  • 4."Việc xử lý chất độc cần phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt."

Lưu ý khi sử dụng "chất độc"

Lưu ý về danh từ

"chất độc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất độc"

chất độc là danh từ trong tiếng Việt. Chất gây hại, có khả năng phá hủy, ức chế hoặc làm chết cơ thể sống. Ví dụ: "Chất độc hóa học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này