chất xúc tác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất xúc tác (Danh từ)

Chất có khả năng làm thay đổi tốc độ của phản ứng hóa học mà không bị tiêu hao trong quá trình đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Enzyme là một loại chất xúc tác tự nhiên trong cơ thể."
  • 2."Thêm chất xúc tác vào phản ứng có thể giúp tăng tốc độ phản ứng đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "chất xúc tác"

Lưu ý về danh từ

"chất xúc tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất xúc tác"

chất xúc tác là danh từ trong tiếng Việt. Chất có khả năng làm thay đổi tốc độ của phản ứng hóa học mà không bị tiêu hao trong quá trình đó. Ví dụ: "Enzyme là một loại chất xúc tác tự nhiên trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này